còn lại

còn lại

Sau bữa tiệc, chỉ còn lại một ít bánh trên đĩa.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Vẫn tồn tại, vẫn sau một quá trình: Chỉ trạng thái của một người, vật, hoặc sự việc vẫnđó sau khi một phần đã bị lấy đi, sử dụng hết, hoặc biến mất.
    • phần chưa dùng đến, chưa xảy đến: Chỉ phần còn sót lại, phần chưa được đề cập hoặc xử lý.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về phần sót lại, phần chưa dùng: Dùng để mô tả những thứ còn tồn tại sau một sự kiện.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Sau trận lụt, chỉ còn lại vài ngôi nhà nguyên vẹn. (Sau trận lụt, chỉ một vài ngôi nhà vẫn tồn tại nguyên vẹn.)
    • Mọi người đã về hết, chỉ còn lại tôivăn phòng. (Mọi người đã về hết, chỉ tôi vẫnlại văn phòng.)
  • Tính từ:

    • Anh ấy dùng số tiền còn lại để mua sách. (Anh ấy dùng số tiền vẫn còn để mua sách.)
    • Phần bánh còn lại được cất vào tủ lạnh. (Phần bánh chưa ăn hết được cất vào tủ lạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "những còn lại": dùng để chỉ toàn bộ phần sót lại, phần thừa.

    • Những còn lại sau vụ cháy chỉ đống tro tàn. (Toàn bộ thứ tồn tại sau vụ cháy chỉ đống tro tàn.)
  • "còn lại hay không": dùng trong câu hỏi để xác định sự tồn tại.

    • Trong tủ còn lại chút thức ăn nào không? (Trong tủ còn chút thức ăn nào không?)
Biến thể từ gần giống
  • Sót lại (động từ): có nghĩa tương tự, nhấn mạnh việc còn lại một cách tình cờ hoặc ít ỏi sau một quá trình.

    • Chỉ sót lại vài quả táo trong giỏ. (Chỉ còn lại vài quả táo trong giỏ.)
  • lại (động từ): thường dùng cho vật chất, chỉ phần còn thừa sau khi đã sử dụng.

    • Sau bữa tiệc, thức ăn lại rất nhiều. (Sau bữa tiệc, thức ăn còn thừa lại rất nhiều.)
Từ đồng nghĩa
  • Tồn tại: tiếp tục , tiếp tục sống (thường dùng cho sự vật, khái niệm trừu tượng).
  • lại: tiếp tụcmột nơi nào đó (thường dùng cho người).
Các cụm từ liên quan
  • Để lại: hành động làm cho một thứ đó còn tồn tạinơi hoặc trong tình trạng nào đó.

    • Ông ấy để lại một khối tài sản lớn. (Ông ấy làm cho một khối tài sản lớn còn tồn tại.)
  • Lưu lại: ở lại một nơi trong một thời gian ngắn, hoặc giữ lại làm kỷ niệm.

    • ấy lưu lại thành phố thêm vài ngày. ( ấylại thành phố thêm vài ngày.)
Thành ngữ liên quan
  • "Còn nước còn tát": thể hiện sự cố gắng đến cùng với những còn lại rất ít ỏi.

    • khó khăn, nhưng còn nước còn tát, chúng tôi sẽ không bỏ cuộc. ( khó khăn, nhưng vẫn còn cơ hội thì cố gắng, chúng tôi sẽ không bỏ cuộc.)
  • "Còn da lông mọc, còn chồi nảy cây": ý nói còn sống còn hy vọng, còn cơ hội phục hồi.

    • Đừng nản lòng, còn da lông mọc, còn chồi nảy cây . (Đừng nản lòng, vẫn còn cơ hội .)